Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_8865.JPG IMG_7707.JPG Banh.jpeg Bienphaptutu.png He_thong_toan_L2.png So_hang_tong.jpg

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Tạ Thị Thùy Linh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Thị Thuỳ Linh
    Ngày gửi: 22h:10' 02-07-2019
    Dung lượng: 34.6 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người


    MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2
    CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019


    Mạchkiếnthức, kĩnăng
    Sốcâuvàsốđiểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    KiếnthứcTiếngViệt:
    - Nhậnbiếtđượccáctừchỉsựvật, đặcđiểm, tínhchất.
    - Nêuđượccáctừtráinghĩavớicáctừchosẵn
    - Biếtđặtcâuvà TLCH theocáckiểucâu:Aithếnào?.
     
    Sốcâu
    1
     1
    
    
    1
    1
    
    1
    2
     3
    
    
    Sốđiểm
    





    0,5
    





    1
    
    
    





    1
    





    1
    
    





    1
    





    1.5
    





    3
    
    Đọchiểuvănbản:
    - Biếtnêunhậnxétđơngiảnmộtsôhìnhảnh, hoặc chi tiếttrongbàiđọc; Biếtđượctìnhcảmcủaanhdànhchoemkhônggì so sánhđược.
    - Hiểunội dung củađoạnvăn, nội dung bài
    - Biếtrút ra bàihọc, thông tin đơngiảntừbàihọc.
    Sốcâu
    2
    
    1
    1
    
    
    
    
    3
    1
    
    
    Sốđiểm
    





    0.5
    
    





    0.5
    





    0,5
    
    
    
    
    





    1
    





    0,5
    
    Tổng
    Sốcâu
    3
    1
    1
    1
    1
    1
    
    1
    5
    4
    
    
    Sốđiểm
    1
    1
    0.5
    0.5
    1
    1
    
    1
    2.5
    3.5
    
    





















    Họ và tên: .................................................................................... Lớp 2

    Điểmđọcthànhtiếng
    (4)
    Điểmđọchiểu
    (6)
    Điểmđọc

    (10)
    
    
    
    

    
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2
    CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    KIỂM TRA ĐỌC HIỂU (25 phút)


    A.Đọcthầmvănbản:
    Hai anhem
    Ngàyxưa, cóhaianhemmồcôi cha mẹ. Hằngngày, anhlênrừngkếmcủibánlấytiềnnuôiem. Côem ở nhàchămsócmảnhvườn, ca hát, vuiđùavớibầychimnhỏ.
    Tiếnghátcủacôbéđượcgiómangđirấtxa, lọtvào tai quỹdữ.Quỷtìmcáchbắtcôbévàbầychim, nhốtvàolồngsắtđểhátchonónghe. Nhưngcôbéquyếtkhônghátchoquỷdữ. Quỷbènbỏđóicôbévàbầychim.
    Được tin emgáibịquỷdữbắt, ngườianhvộilênđườngđicứu. Anh vượt qua bao núicao, rừngrậmcuốicùngđếnnơiquỷnhốtemgáitrêncâycao. Mặc gai đâm , gióquật, ngườianhgắngsứctrèolênngọncây, dùngdaochặtđứt nan lồng, giảithoátchobầychimvàemgái.
    Mùaxuânlạiđến. Núirừng, thônxómlạirộnrànglời ca tiếnghátcủacôbévàbầychimnhỏ.
    B. Dựavàonội dung bàiđọctrên, khoanhvàochữcáitrướccâutrảlờiđúnghoặclàmtheoyêucầusau:

    1. Hằngngày, ngườianhphảilàmviệcgìđểlấytiềnnuôiem? (TN – M1 – 0.25)
    a. Chămsócmảnhvườn
    b. Lênrừngkiếmcủi
    c. Cảhaiviệcnóitrên.
    2. Quỷdữbắtcôbévàbầychimnhốtvàolồngsắtđểlàmgì?(TN – M1 – 0.25)
    a.Đểhátchoquỷnghe.
    b. Đểmúachoquỷxem
    c.Đểchơiđùavớiquỷ
    3. Ngườianhlàmthếnàođểgiảithoátchobầychimvàemgái?(TN – M2 – 0.5)
    a. Dùngdaochặtcây, phálồngsắt
    b.Dùngdaobắtqủydữmởlồngsắt
    c. Dùngdaochặtđứt nan lồngsắt
    4. Câuchuyện ca ngợiđiềugìlàchủyếu?(TL – M2 – 0.5)
    a. Tìnhcảmanhemthậtđẹpđẽ
    b. Tiếngháttuyệtvờicủacôbé
    c. Lòngdũngcảmcủangườianh
    ……………………………………………………………………………………….
    5. ĐặtmộtcâutheomẫuAi (con gì, cáigì)/thếnào? đểnóivềtìnhcảmcủahaianhemtrongbài.(TL – M3 – 1)
    …………………………………………………………………………………………..
    6. Bộphậnđượcgạchchântrongcâu: “Núirừng, thônxómlạirộnrànglời ca tiếnghátcủacôbévàbầychimnhỏ.”trảlờichocâuhỏinào?(TN – M1 – 0.5)
    a. Làgì?
    b. Làmgì?
    c. Thếnào?
    7. Tìmtừtráinghĩavớimỗitừsau: (TL – M1 – 1)
    chămchỉ/………………………
    nhanhnhẹn/ ……………………
    8.Khoanhvàochữtrướcnhómtừchỉđặcđiểm, tínhnết:(TN – M3 – 1)
    a. Múa, hát, ngô, đỗ, lạc, vải, khoai, cà,xanh, đỏ
    b.Ngô, đỗ, lạc, vải, khoai,ngoanngoãn, tốtbụng, xanh, đỏ
    c.Dài, trắngmuốt, ngắn, nghịchngợm, ngoanngoãn, tốtbụng, xanh, đỏ
    9. Đặtcâuhỏichobộphậnđượcgạchchân?(TL – M4 – 1)
    Từngđoànngườiđicổvũbóngđáthậttưngbừng, náonhiệt.
    …………………………………………………………………………………….



















    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT –LỚP 2
    CUỐIHỌC KÌ I -NĂM HỌC 2018– 2019
    KIỂM TRA VIẾT (40 phút)

    Chínhtảngheđọc (15 phút)
    Hai anhem
    Tiếnghátcủacôbéđượcgiómangđirấtxa, lọtvào tai quỹdữ.Quỷtìmcáchbắtcôbévàbầychim, nhốtvàolồngsắtđểhátchonónghe. Nhưngcôbéquyếtkhônghátchoquỷdữ. Quỷbènbỏđóicôbévàbầychim.
    Bàitập : Điện n hay l vàochỗchấm
    -…… ồngchimquạt ….an
    - ….anhlảnhrăng ….anh
    B.Tậplàmvăn (25 phút)
    Chọnmộttronghaiđềsau:
    Đề 1: Emhãyviếtmộtđoạnvănngắnkểvềgiađình.
    Đề 2: Emhãyviếtmộtđoạnvănngắnkểvềngườithân.




















    ĐÁP ÁNMÔN TIẾNG VIỆT(ĐỌC HIỂU)
    CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Lớp 2
    Câu 1:ChọnĐápán: b 0,25điểm
    Câu 2:ChọnĐápán: a 0,25điểm
    Câu 3:ChọnĐápán:
     
    Gửi ý kiến