Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_8865.JPG IMG_7707.JPG Banh.jpeg Bienphaptutu.png He_thong_toan_L2.png So_hang_tong.jpg

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Tạ Thị Thùy Linh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Thị Thuỳ Linh
    Ngày gửi: 22h:11' 02-07-2019
    Dung lượng: 44.1 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN – LỚP 2
    NĂM HỌC 2018 – 2019

    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Số học và phép tính: Cộng có nhớ trong phạm vi 100
    Số câu
    2
    1
    
    1
    1
    
    
    1
    3
    3
    
    Đại lượng và đo đại lượng: đề - xi – mét; lít; ki- lô- gam;
    Số câu
    2
    
    
    1
    
    
    1
    
    3
    1
    
    Giải bài toán đơn về phép cộng, phép trừ.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    2
    
    
    1
    2
    
    Tổng
    Số câu
    5
    1
    
    2
    1
    2
    1
    1
    7
    6
    
    


















    HỌ VÀ TÊN: ………………………………………Lớp 2…..

    Nhận xét
    ……………………………………
    …………………………..…………
    ……………………………………
    KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019
    MÔN TOÁN – LỚP 2 (40 phút)

    
    Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Nội dung
    Lựa chọn đáp án
    
    Số lẻ có 2 chữ số bé hơn 99 là số: (TN – M1)
    A. 96
    C. 98
    B. 97
    D. 99
    
    Số hạng thứ nhất là 47, số hạng thứ hai 35 thì tổng của hai số là: (TN – M1)
    A. 82
    C. 92
    B. 90
    D. 94
    
    1dm + 25 cm ……..3 dm (TN – M2)
    Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
    A. <
    C. =
    B. >
    D. Không có dấu nào
    
    An có 42 nhãn vở, Hoa ít hơn An 13 nhãn vở. Hỏi Hoa có bao nhiêu nhãn vở? (TN – M1)
    A.45 nhãn vở
    C. 19 nhãn vở
    B. 55 nhãn vở
    D. 29 nhãn vở
    
     - 19 + 71

    Số cần điền vào là: (TN – M3)
    A. 100
    C. 90
    B. 46
    D. 90
    
    Tháng 2 có bao nhiêu ngày? (TN – M4)
    A.28 ngày
    C. 30 ngày
    B. 29 ngày
    D. 31 ngày
    
    Bài 2: Đặt tính rồi tính (TL – M2)
    36 + 54
    …………
    …………
    …………
    62 – 8
    …………
    …………
    …………
    57 + 24
    …………
    …………
    …………
    100 – 48
    …………
    …………
    …………
    
    Bài 3: Tính (TL – M2)
    11cm + 3dm + 47cm 27 kg + 53 kg – 39 kg
    ………………………………… ................................................. ………………………………… .................................................
    ………………………………… .................................................

    Bài 4: Tìm X (TL – M1)
    X + 33 = 61 82 – X = 28 + 16
    ................................................. ................................................. ................................................. .................................................
    .................................................. .................................................
    Bài 5:
    a) Bác Mai nuôi 36 con gà, bác Mai nuôi ít hơn mẹ 17 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con gà? (TL – M3)
    Bài giải

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    b) Mẹ mua tất cả 45 kg gạo tẻ và gạo nếp. Trong đó có 38 kg gạo tẻ . Hỏi mẹ mua bao nhiêu ki lô gam gạo nếp? (TL – M3)
    Bài giải

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến